NX 350 F SPORT
NX 350h
RX 500h FSport Performance
RX 350 Luxury
RX 350 FSport
RX 350 Premium
GX 550
LX 600 F SPORT
LX 600 VIP
LX 600 Urban
HOTLINE

Ấn phẩm quảng cáo

So sánh các mô hình
Lexus RX350 Luxury và RX 350 Premium là dòng sản phẩm đánh dấu thế hệ thứ năm của dòng xe mang tính biểu tượng và huyền thoại của hãng xe Nhật Bản. Bằng việc thay vì chạy trên động cơ V6 mà thay vào đó là động cơ tăng áp 4 xi-lanh thẳng hàng tạo ra mã lực và mô-men xoắn cao. Việc lựa chọn giữa hai phiên bản này đôi lúc làm bạn lưỡng lự. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong nội dung này để lựa chọn cho mình dòng xe phù hợp nhất.
Sở hữu khung gầm GA-K mới với kích thước của cả 2: Dài x Rộng x Cao: 4890mm x 1920mm x 1710mm. Chiều dài cơ sở 2850mm. Kích thước của RX mới vẫn giữ nguyên chiều dài tổng thể tuy nhiên cả chiều dài và chiều rộng cơ sở đều có sự gia tăng đáng kể giúp mở rộng khoang nội thất và cải thiện khả năng vận hành.
Premium và Luxury có ngoại hình rất giống nhau, rất khó để phân biệt. Tuy nhiên, khi quan sát kỹ điểm khác biệt nổi bật nhất giữa 2 dòng xe có lẽ là mâm xe, cùng sở hữu bộ mâm với kích thước 21 inch lốp xe 235/50R21, mâm xe lại có thiết kế khác biệt:
Hai mâm xe đều có sự nổi bật khác nhau, tùy vào sở thích và mong muốn của bạn để có thể lựa chọn cho mình phiên bản xe phù hợp.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa Lexus RX350 Luxury và RX 350 Premium để quý khách hàng có thể lựa chọn.
HẠNG MỤC | CHI TIẾT | Lexus | ||
RX 350 Premium | RX 350 Luxury | |||
CHUNG | Giá bán ( dự kiến) | 3,430,000,000đ | 4,330,000,000đ | |
Xuất xứ | Nhật Bản | Nhật Bản | ||
Ra mắt tại Việt Nam | 2023 | 2023 | ||
Màu sắc | 9 màu ngoại thất/ 4 màu nội thất | 9 màu ngoại thất/ 3 màu nội thất | ||
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | Động cơ | Loại động cơ | 2,4 i4 turbo | 2,4 i4 turbo |
Công suất tối đa | 275 hp | 275 hp | ||
Vận hành | Hộp số | 8AT | 8AT | |
Dẫn động | AWD | AWD | ||
Kích thước | Tổng thể DxRxC (mm) | 4890x1920x1695 | ||
Trục cơ sở (mm) | 2850 (cũ 2790) | |||
Trọng lượng không tải (kg) | ||||
Bánh và lốp | Kích thước | 21 inch | 21 inch | |
Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | ||
Tiện nghi | Cửa số trời | Moonroof (đơn) | Panoramic | |
Sạc điện thoại ko dây chuẩn Qi | Có | Có | ||
Chất liệu da | Tự nhiên | Semi aniline | ||
Chất liệu ốp trang trí | Gỗ thủ công (Piano bóng) | Gỗ thủ công (Sumi woodgrain bề mặt mộc, màu đen) | ||
Vô lăng bọc da ốp gỗ sang trọng, có tính năng sưởi | Bọc da, ko sưởi | Có (nút bấm cảm ứng – hiển thị trên HUD) | ||
Rèm che nắng bên hông phía sau | Không | Có | ||
Chế độ rảnh tay đá chân mở cốp | Có | Có | ||
Gương chiếu hậu 2 bên ngoài chống loá tự động, tự động điều chỉnh góc chiếu khi lùi xe | Có | Có | ||
Gương chiếu hậu bên trong chống loá tự động | Có | Điện tử, camera hồng ngoại | ||
Đèn nội thất | 64 màu | 64 màu | ||
Ghế ngồi | Người lái | Nhớ vị trí, Điều chỉnh điện 08 hướng, có làm mát | Nhớ vị trí, Điều chỉnh điện 10 hướng, có làm mát và sưởi | |
Người ngồi bên cạnh | Điều chỉnh điện 08 hướng, có làm mát | Chỉnh điện 10 hướng, có làm mát và sưởi ghế | ||
Ghế sau | Điều chỉnh cơ, ngả lưng cơ | Điều chỉnh gập điện phẳng, ngả lưng điện | ||
Số chỗ ngồi | 05 chỗ | 05 chỗ | ||
Điều hòa | Tự động 3 vùng,làm mát ghế trước sau | Tự động 3 vùng,nano e, làm mát/sưởi ghế trước sau | ||
Thiết bị tiêu chuẩn kèm theo | Hệ thống khoá thông minh | Có chìa khoá thông minh dạng thẻ | Có chìa khoá thông minh dạng thẻ | |
Chế độ lái | 04 chế độ lái: Eco/Normal/Customize/Sport S | 04 chế độ lái: Eco/Normal/Customize/Sport S | ||
Hệ thống giải trí | Màn hình trung tâm | Màn DVD 14 inch, tích hợp cảm ứng, giao diện tiếng Việt, bản đồ Việt Nam, Apple CarPlay, Androird Auto | Màn DVD 14 inch, tích hợp cảm ứng, giao diện tiếng Việt, bản đồ Việt Nam, Apple CarPlay, Androird Auto | |
Loa | 12 loa Panasonic | 21 loa Mark Levinson | ||
An toàn | Hệ thống túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí | |
Cụm đèn pha | Full LED, tích hợp cồng nghệ thích ứng AHB | Full LED, tích hợp tính năng quét sáng tốc độ cao AHS Blade Scane | ||
Đèn mở rộng góc chiếu | Có | Có | ||
Rửa đèn pha | Có | Có | ||
HUD kính | Không | Có | ||
Cảnh báo điểm mù (BSM) | Có (tích hợp tính năng chống mở cửa khi có xe di chuyển bên hông lên) | Có (tích hợp tính năng chống mở cửa khi có xe di chuyển bên hông lên) | ||
Tự động phanh khi lùi xe gặp chướng ngại vật (PKSB) | Có | Có | ||
Cảnh báo va chạm khi lùi xe (RCTA) | Có | Có | ||
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | ||
Hệ thống kiểm soát bám đường (TRC) | Có | Có | ||
Ổn định thân xe (VSC) | Có | Có | ||
Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | ||
Cảm biến trước, sau | Có | Có | ||
Camera360 | Không | Có | ||
Cảnh báo tiền va chạm (PCS), duy trì khoảng cảnh (DRCC) | Có | Có | ||
Cảnh báo lệch làn (LDA), duy trì làn đường (LKA) | Có | Có | ||
Tự động đỗ xe ( Tự Động Ghép Chuồng ) | Không | Có |
Để biết thêm thông tin chi tiết về các dòng xe RX 350 quý khách vui lòng liên hệ với Đại lý Lexus Thăng Long để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
Xem thêm :